Wednesday, October 7, 2020

Đề 15 phút Ngữ Văn 6 THCS Hạ Sơn

 

TRƯỜNG THCS HẠ SƠN
Mã số: ....../2020-2021

BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM <MÔN HỌC>
Thời gian làm bài: <?> phút
Số câu trắc nghiệm: 15 câu

Chọn một phương án A, B, C, D ... cho phù hợp nhất.

Câu 1: Tên người, tên địa lí phiên âm bằng tiếng Hán Việt được viết như thế nào?

A.  Không viết hoa

B.  Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi từ

C.  Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng    

D.  Viết hoa toàn bộ các chữ cái

Câu 2: Trong cụm từ “con trâu ấy” thì từ in nghiêng đó là từ thuộc từ loại gì?

A.  Danh từ chỉ sự vật      

B.  Danh từ  

C.  Danh từ chỉ đơn vị

Câu 3: “ Từ chỉ hoạt động, trạng thái của con người, sự vật, sự việc, hiện tượng” là?

A.  Động từ  

B.  Danh từ  

C.  Tính từ   

D.  Số từ

Câu 4: Yếu tố tử trong từ nào sau đây không phải nghĩa là “con”?

A.  phụ tử    

B.  thê tử      

C.  sinh tử    

D.  hài tử

Câu 5: Trong các cụm danh từ sau, cụm nào chỉ có một thành tố trong phần trung tâm?

A.  Một chàng trai khôi ngô tuấn tú     

B.  những em học sinh

C.  túp lều    

D.  chiếc thuyền cắm cờ đuôi nheo

Câu 6: Trong các từ sau từ nào không phải là từ Hán Việt?

A.  quân sĩ   

B.  trọng thưởng    

C.  thết đãi   

D.  cây cỏ

Câu 7: Trong câu: “Một ngày, hai ngày, rồi ba ngày, cả bọn thấy mệt mỏi rã rời” từ “cả” thuộc loại từ nào?

A.  Danh từ chỉ đơn vị     

B.  Lượng từ

C.  Số từ      

D.  Động từ

Câu 8: Danh từ là từ?

A.  chỉ người, sự vật, sự việc, khái niệm, hiện tượng

B.  chỉ khái niệm, hiện tượng.

C.  chỉ người, sự vật, sự việc.

D.  Tất cả đều sai.

Câu 9: Đơn vị cấu tạo câu trong Tiếng Việt là gì?

A.  Từ

B.  Câu        

C.  Tiếng      

D.  Đoạn

Câu 10: Trong các từ sau từ nào không phải là từ láy?

A.  vất vả     

B.  làm lụng 

C.  chễm chệ

D.  tươi tốt

Câu 11: Danh từ có chức vụ cú pháp chính trong câu là?

A.  làm chủ ngữ     

B.  làm định ngữ    

C.  làm vị ngữ        

D.  làm bổ ngữ

Câu 12: Cho cụm: “tiếng mưa rơi tí tách”, trong cụm đó có mấy từ?

A.  một từ    

B.  bốn từ     

C.  hai từ      

D.  ba từ

Câu 13: Từ “những” kết hợp được với từ nào sau đây?

A.  bông hoa

B.  đỏ 

C.  xinh xắn 

D.  vỡ

Câu 14: Từ “ đừng” kết hợp được với từ nào sau đây?

A.  gãy         

B.  vỡ

C.  nứt

D.  chạy

Câu 15: Từ “ấy” có thể đứng sau từ nào sau đây?

A.  chạy       

B.  đo đỏ      

C.  ba 

D.  làng


----- HẾT -----

Đáp án

Chọn một phương án A, B, C, D ... cho phù hợp nhất.

Câu 1: Tên người, tên địa lí phiên âm bằng tiếng Hán Việt được viết như thế nào?

A.  Không viết hoa

B.  Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi từ

C.  Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng    

D.  Viết hoa toàn bộ các chữ cái

Câu 2: Trong cụm từ “con trâu ấy” thì từ in nghiêng đó là từ thuộc từ loại gì?

A.  Danh từ chỉ sự vật      

B.  Danh từ  

C.  Danh từ chỉ đơn vị

Câu 3: “ Từ chỉ hoạt động, trạng thái của con người, sự vật, sự việc, hiện tượng” là?

A.  Động từ  

B.  Danh từ  

C.  Tính từ   

D.  Số từ

Câu 4: Yếu tố tử trong từ nào sau đây không phải nghĩa là “con”?

A.  phụ tử    

B.  thê tử      

C.  sinh tử    

D.  hài tử

Câu 5: Trong các cụm danh từ sau, cụm nào chỉ có một thành tố trong phần trung tâm?

A.  Một chàng trai khôi ngô tuấn tú     

B.  những em học sinh

C.  túp lều    

D.  chiếc thuyền cắm cờ đuôi nheo

Câu 6: Trong các từ sau từ nào không phải là từ Hán Việt?

A.  quân sĩ   

B.  trọng thưởng    

C.  thết đãi   

D.  cây cỏ

Câu 7: Trong câu: “Một ngày, hai ngày, rồi ba ngày, cả bọn thấy mệt mỏi rã rời” từ “cả” thuộc loại từ nào?

A.  Danh từ chỉ đơn vị     

B.  Lượng từ

C.  Số từ      

D.  Động từ

Câu 8: Danh từ là từ?

A.  chỉ người, sự vật, sự việc, khái niệm, hiện tượng

B.  chỉ khái niệm, hiện tượng.

C.  chỉ người, sự vật, sự việc.

D.  Tất cả đều sai.

Câu 9: Đơn vị cấu tạo câu trong Tiếng Việt là gì?

A.  Từ

B.  Câu        

C.  Tiếng      

D.  Đoạn

Câu 10: Trong các từ sau từ nào không phải là từ láy?

A.  vất vả     

B.  làm lụng 

C.  chễm chệ

D.  tươi tốt

Câu 11: Danh từ có chức vụ cú pháp chính trong câu là?

A.  làm chủ ngữ     

B.  làm định ngữ    

C.  làm vị ngữ        

D.  làm bổ ngữ

Câu 12: Cho cụm: “tiếng mưa rơi tí tách”, trong cụm đó có mấy từ?

A.  một từ    

B.  bốn từ     

C.  hai từ      

D.  ba từ

Câu 13: Từ “những” kết hợp được với từ nào sau đây?

A.  bông hoa

B.  đỏ 

C.  xinh xắn 

D.  vỡ

Câu 14: Từ “ đừng” kết hợp được với từ nào sau đây?

A.  gãy         

B.  vỡ

C.  nứt

D.  chạy

Câu 15: Từ “ấy” có thể đứng sau từ nào sau đây?

A.  chạy       

B.  đo đỏ      

C.  ba 

D.  làng


----- HẾT -----

 

Bài trước
Bài sau

0 nhận xét: